Thứ Năm ngày 02 tháng 7 năm 2026

Giá bán của dòng smartphone OPPO Reno16 Series 5G tại Việt Nam

OPPO Việt Nam tối 2-7-2026 đã ra mắt dòng smartphone phân khúc tầm trung và cận cao cấp OPPO Reno16 Series 5G, gồm 3 phiên bản: Reno16 Pro 5G, Reno16 5G và Reno16F 5G.

OPPO Reno16 Pro 5G

OPPO Reno16 5G

OPPO Reno16 F 5G

Dòng OPPO Reno16 Series 5G được bán tại thị trường Việt Nam với giá bán lẻ chính thức:

ModelRAM/ROMMàu sắcGiá bán lẻ (VNĐ)Nơi bán lẻ
Reno16 Pro 5G12+256GBTrắng, Đen25.990.000Hệ thống Thế Giới Di Động
Reno16 5G8+256GBTrắng, Tím Nhạt, Tím Đen18.990.000Hệ thống Thế Giới Di Động
Reno16F 5G8+256GBTrắng, Tím Nhạt, Tím Đen15.990.000Tất cả hệ thống bán lẻ toàn quốc
8+128GBTrắng, Tím Nhạt, Tím Đen14.990.000Hệ thống Thế Giới Di Động
Phụ kiện OPPO Bubble Bạc2.490.000 

Từ ngày 2-7 đến hết ngày 10-7-2026, khi đặt sớm OPPO Reno16 Series 5G, người dùng sẽ nhận được bộ quà tặng đặc biệt trị giá 10 triệu đồng bao gồm:

  • Gói đặc quyền Premium Service+ (bảo hành 24 tháng, bảo hiểm rơi vỡ 6 tháng, bảo hành mặt lưng 12 tháng, sửa chữa nhanh trong 1 giờ)
  • Thu cũ – đổi mới trợ giá đến 5.000.000 đồng
  • Trả góp 0% lãi suất
  • Giảm ngay 1.000.000 đồng khi mua kèm OPPO Bubble
  • Tặng 400.000 đồng khi mua tai nghe OPPO Enco Air5/Air5s
  • Tặng bộ phụ kiện bao gồmadapter, cáp, ốp lưng và DMH kèm trong hộp

Thông số kỹ thuật tham khảo của:

Thông tin chi tiết về:

THÔNG SỐ OPPO RENO16 SERIES 5G TẠI THỊ TRƯỜNG VIỆT NAM

 OPPO RENO16 PRO 5GOPPO RENO16 5GOPPO RENO16F 5G
Màu sắcTrắng, ĐenTrắng, Tím Nhạt, Tím ĐenTím Đen, Tím Nhạt, Trắng
Kích thướcTrắng: 151,21 x 72,42 x 8,36 mm
Đen: 151,21 x 72,42 x 8,2 mm
Trắng: 151,21 x 74,42 x 8,36mm
Tím: 151,21 x 72,42 x 8,22 mm
Tím: 158,16 x 74,93 x 8,44mm
Trắng: 158,16 x 74,93 x 8,58 mm
Trọng lượngTrắng: Khoảng 191g
Đen: Khoảng 188g)
Trắng: Khoảng 193g
Tím: Khoảng 182g
Tím: Khoảng 195g
Trắng: Khoảng 197g
Chất liệuMặt lưng: Kính cường lực Panda
Khung viền: Hợp kim nhôm
Mặt lưng: Trắng: Kính cường lực Panda 0.55mm Tím: Thủy tinh hữu cơ
Khung viền: Hợp kim nhôm
Mặt lưng: Thủy tinh hữu cơ Khung viền: Nhựa
Màn hìnhMàn hình đục lỗ AMOLED 6.32 inch, FHD+ (1216 x 2640 pixel), 1 tỷ màu 120Hz/144Hz (144Hz chỉ hỗ trợ 1 số game), độ sáng tối đa 1.800 nits. Kính pha lê.Màn hình đục lỗ AMOLED 6.32 inch, FHD+ (1216 x 2640 pixel), 1 tỷ màu, 120Hz, độ sáng tối đa 1.800 nits. Kính pha lê.Màn hình đục lỗ AMOLED 6.57 inch, FHD+ (1080 x 2372 pixel), 1 tỷ màu, 120Hz, độ sáng tối đa 1.400 nits. Kính cường lực AGC DT Star D+
Bộ xử lýMediaTek Dimensity 8550 super 5G, tối đa 3.4GHz.Qualcomm Snapdragon 7 Gen4 5G, tối đa 2.8GHzMediaTek Dimensity 7300-Energy 5G, tối đa 2.5GHz
GPUARM G720 MC8@1500MHzAdreno 722Arm [email protected]
RAM12GB8GB8GB
ROM256GB256GB256GB. Hỗ trợ thẻ nhớ tối đa 2TB
Hệ điều hànhColorOS 16, nền tảng Android 16ColorOS 16, nền tảng Android 16ColorOS 16, nền tảng Android 16
Camera sauTriple camera.
Camera chính: 200MP, f/1.8, 24mm (wide), 1/1.56″, 0.5µm, PDAF, OIS
Camera telephoto: 50MP, f/2.8, 80mm (telephoto), 1/2.75″, 0.64µm, PDAF, OIS, 3.5x optical zoom
Camera góc siêu rộng: 50MP, f/2.0, 16mm, 116˚ (ultrawide), 1/2.88″, 0.61µm, AF
Video 4K@30/60fps, 1080p@30/60/120/240/480fps, 720p@960fps, gyro-EIS, HDR, OIS  
Triple camera.
Camera chính: 50MP, f/1.8, 26mm (wide), 1/1.95″, 0.8µm, PDAF, OIS
Camera telephoto: 50MP, f/2.8, 80mm (telephoto), 1/2.75″, 0.64µm, PDAF, OIS, 3.5x optical zoom
Camera góc siêu rộng: 50MP, f/2.0, 16mm, 116˚ (ultrawide), 1/2.88″, 0.61µm, AF
Video 4K@30/60fps, 1080p@30/60/120fps, gyro-EIS, HDR, OIS
Triple camera.
Camera chính: 50MP, f/1.8, 26mm (wide), 1/2.0″, 0.8µm, PDAF, OIS
Camera telephoto: 50MP, f/2.8, 92mm (telephoto), 1/3.13″, 0.56µm, PDAF, OIS, 3.5x optical zoom
Camera góc siêu rộng: 8MP, f/2.2, 15mm, 116˚ (ultrawide), 1/4.0″, 1.12µm, AF
Video 4K@30fps, 1080p@30/60/120fps, gyro-EIS, OIS
Camera trước50MP, f/2.0, 18mm, 100˚ (ultrawide), 1/2.75″, 0.64µm, AF
Video 4K@30/60fps, 1080p@30/60fps, gyro-EIS, HDR
50MP, f/2.0, 18mm, 100˚ (ultrawide), 1/2.75″, 0.64µm, AF
Video 4K@30/60fps, 1080p@30/60fps, gyro-EIS, HDR
50MP, f/2.0, 18mm, 100˚ (ultrawide), 1/2.88″, 0.61µm,AF
Video 4K@30fps, 1080p@30fps, gyro-EIS
Mạng di động2G, 3G, 4G, 5G2G, 3G, 4G, 5G2G, 3G, 4G, 5G
Kết nối không dâyWi-Fi 6, Wi-Fi 2.4G/5G, 802.11 a/b/g/n/ac/ax. Bluetooth 5.4 BLE. NFC.Wi-Fi 6, Wi-Fi 2.4G/5G, 802.11 a/b/g/n/ac/ax. Bluetooth 5.4 BLE. NFC.Wi-Fi 6, Wi-Fi 2.4G/5G, 802.11 a/b/g/n/ac/ax. Bluetooth 5.4 BLE. NFC.
Pin6.700mAh (Typ), siêu sạc nhanh superVOOC 80W (củ sạc superVOOC 80W kèm trong hộp)6.700mAh (Typ), siêu sạc nhanh superVOOC 80W (củ sạc superVOOC 80W kèm trong hộp)7.000mAh (Typ), siêu sạc nhanh superVOOC 80W (củ sạc superVOOC 80W kèm trong hộp)
Tính năngUSB Type-C, OTG. Cảm biến vân tay dưới màn hình. Kháng nước kháng bụi IP66, IP68, IP69, IP69KUSB Type-C, OTG. Cảm biến vân tay dưới màn hình. Kháng nước kháng bụi IP66, IP68, IP69, IP69KUSB Type-C, OTG. Cảm biến vân tay dưới màn hình. Kháng nước kháng bụi IP66, IP68, IP69, IP69K

A.P.

Có tham khảo thông tin từ nguồn do OPPO cung cấp